tột điểm
Định nghĩa
Danh từ:
- Mức cao nhất, đỉnh điểm: "tột điểm" chỉ mức độ cao nhất, không thể cao hơn, thường dùng để nói về trạng thái, cảm xúc, hay giá trị đạt đến cực hạn.
- Điểm tối đa: "tột điểm" cũng có nghĩa là điểm số hoặc vị trí cao nhất trong một thang đo.
Tính từ:
- Cao nhất, cực độ: Dùng để mô tả một trạng thái hoặc phẩm chất đã đạt đến mức tối đa, không thể vượt qua.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Hạnh phúc của cô ấy đã lên đến tột điểm. (Hạnh phúc của cô ấy đã đạt mức cao nhất.)
- Sự căng thẳng trong công việc đã chạm tới tột điểm. (Sự căng thẳng đã đạt đến mức độ cực độ.)
Tính từ:
- Đó là một khoảnh khắc tột điểm của niềm vui. (Đó là lúc niềm vui đạt đến cực độ.)
- Anh ấy thể hiện sự kiên nhẫn tột điểm trước khó khăn. (Anh ấy cho thấy sự kiên nhẫn ở mức cao nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tột điểm của sự": dùng để nhấn mạnh một phẩm chất hoặc trạng thái đã đạt cực đại.
- Đó là tột điểm của sự dũng cảm. (Đó là mức cao nhất của lòng dũng cảm.)
"lên tột điểm": diễn tả sự gia tăng đến mức tối đa.
- Cơn giận của ông ta đã lên tột điểm. (Cơn giận đã tăng lên đến mức không thể chịu đựng hơn.)
Biến thể và từ gần giống
Tột đỉnh (danh từ): đỉnh cao nhất, thường dùng cho thành tựu hoặc vị trí.
- Anh ấy đã đạt đến tột đỉnh của sự nghiệp. (Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.)
Cực điểm (danh từ): điểm cực hạn, thường dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc trừu tượng.
- Nhiệt độ hôm nay đã chạm cực điểm. (Nhiệt độ đã đạt mức cao nhất.)
Từ đồng nghĩa
Đỉnh điểm: mức cao nhất, thường dùng cho sự kiện hoặc cảm xúc.
- Sự phấn khích đã lên đỉnh điểm. (Sự phấn khích đã đạt mức cao nhất.)
Cao nhất: mức độ tối đa, không có gì hơn.
- Đây là mức cao nhất của chất lượng. (Đây là mức chất lượng tối đa.)
Tối thượng: cao nhất, không gì sánh bằng.
- Đó là quyền lực tối thượng. (Đó là quyền lực cao nhất.)
Thành ngữ liên quan
Tột điểm của sự hoàn hảo: mức độ hoàn hảo không thể vượt qua.
- Tác phẩm này đạt đến tột điểm của sự hoàn hảo. (Tác phẩm này hoàn hảo đến mức không thể tốt hơn.)
Chạm tột điểm: đạt đến mức cao nhất.
- Niềm vui của cô ấy đã chạm tột điểm. (Niềm vui của cô ấy đã đạt mức cao nhất.)